CM54(Dòng Sản Phẩm Máng Lưới 54H)

Thông Tin Thêm

Phân loại sản phẩm

THIẾT KẾ NỔI BẬT CỦA MÁNG CÁP LƯỚI BESTRAY
(Wire Mesh Cable Tray Inox 304)
– Vành máng cáp lưới dạng “Sóng”, được thiết kế nhằm gia tăng độ cường độ cứng cho cấu trúc theo phương đứng và chống vặn xoắn theo phương ngang, giúp máng cáp lưới phát huy tối đa sức mạnh, nâng cao khả năng chịu tải (cao hơn vành thẳng)
– Láp vành máng cáp lưới lớn hơn lắp thân máng, giúp vành máng cáp lưới cứng cáp hơn ở tìa mép, nhìn cân đối và thẫm mỹ hơn
– Đỉnh hàn chữ “T”, giúp vành máng cáp lưới trơn nhẵn, an toan cho người lắp đặt cũng như tránh trầy xước và vướng cáp khi kéo
– Tem nhãn Bestray kiểu “3 Chấu” bằng nhựa PE màu vàng, chữ đen khắc laser
TÍNH NĂNG/ ƯU ĐIỂM MÁNG CÁP LƯỚI BESTRAY
(Wire Mesh Cable Tray Inox 304)
– Cứng cáp và nhẹ nhàng hơn máng cáp lưới truyền thống có cùng kích cỡ. Dễ dàng mang vác, đơn giản và thao tác lắp ráp nhanh. Giảm chi phí vật tư và nhân công
– Máng cáp lưới mang tính linh hoạt cao, dễ dàng luồn lách lắp đặt trong không gian đầu nối hẹp, tạo thẫm mỹ cao
– Với cấu trúc hở (dạng lưới) giúp cáp điện được giải nhiệt nhanh dọc suốt tuyến làm nâng cao hiệu suất làm việc. Đồng thời hạn chế bị bụi bẩn bám dính, động lại trên máng cáp lưới có thể tạo ra các vi sinh vật gây hại và ngăn ngựa chuột hay các côn trùng làm tổ
– Phụ kiện lắp đặt đầy đủ, luôn có sẵn, để phục vụ cho việc tự thao tác chế tạo, lắp ráp, cấu hình tại công trường.
– Phụ kiện co, tê… gia công sẵn, luôn có sẵn, sẵn sang cho việc lắp đặt theo kế hoạch, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí
MÁNG CÁP LƯỚI PHỤ KIỆN CO, TÊ GIA CÔNG SẴN, SẴN SÀNG ĐỂ LẮP ĐẶT
(Wire Mesh Cable Tray Inox 304)
– Không Cần Cắt Hay Uống
– Không Cần Công Cụ Chuyên Dụng
– Không Cần Bản Hướng Dẫn Chế Tạo
– Chỉ Việc Lắp Đặt
– Không Tạo Ra Vật Tư Phế Liệu
– Tiết Kiệm Thời Gian Và Chi Phí
CÁC QUY ĐỊNH VÀ GIẤY PHÉP MÁNG CÁP LƯỚI BESTRAY
(Wire Mesh Cable Tray Inox 304)
1. Tiêu Chuẩn ISO 9001:2015
SẢN XUẤT MÁNG LƯỚI, MÁNG CÁP, THANG CÁP, KHAY CÁP, TỦ ĐIỆN, ỐC SIẾT CÁP VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN, ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ỐNG
2. Tiêu Chuẩn UL (Underwriters Laboratories)
ĐƯỢC CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ SẢN PHẨM:
CYNW – MÁNG CÁP ĐIỆN KIM LOẠI
3. Tiêu Chuẩn CE (Conformité Européenne)
ĐƯỢC CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ SẢN PHẨM:
HỆ THỐNG MÁNG CÁP ĐIỆN
4. Tiêu Chuẩn NEMA VE1-2017/CSA C22.2 No 126.1
ĐƯỢC CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ SẢN PHẨM:
HỆ THỐNG THANG CÁP VÀ MÁNG CÁP
5. Tiêu Chuẩn IEC 61537:2006/ TCVN 10688:2015
ĐƯỢC CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ SẢN PHẨM:
HỆ THỐNG THANG CÁP VÀ MÁNG CÁP

 

(Inox 316S4 (Inox 304) HG (Mạ Kẽm Nhúng Nóng) DC (Mạ Kẽm Siêu Bền) PG (Tôn Mạ Kẽm) EG (Mạ Kẽm Xi) PC (Sơn Tĩnh Điện)

 

STTTên SP

(mm)

W

(mm)

L

(mm)

Đường Kính Láp (mm)

Trọng Lượng

(kg/cây)

Mã SP

Thân Máng

ØD1

Vành Máng

ØD2

S4HGEGPC
1CM 54/50545030004.05.02.51CM0505S4CM0505HGCM0505EGCM0505PC
2CM 54/1005410030005.06.04.05CM0510S4CM0510HGCM0510EGCM0510PC
3CM 54/1505415030005.06.04.73CM0515S4CM0515HGCM0515EGCM0515PC
4CM 54/2005420030005.06.05.42CM0520S4CM0520HGCM0520EGCM0520PC
5CM 54/3005430030005.06.06.79CM0530S4CM0530HGCM0530EGCM0530PC
6CM 54/4005440030005.06.08.16CM0540S4CM0540HGCM0540EGCM0540PC
7CM 54/4505445030005.06.08.85CM0545S4CM0545HGCM0545EGCM0545PC
8CM 54/5005450030005.06.09.53CM0550S4CM0550HGCM0550EGCM0550PC
9CM 54/6005460030005.06.010.90CM0560S4CM0560HGCM0560EG
CM0560PC